Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2001
Công ty TNHH Một thành viên Nhà Hàng Khách Sạn Thiên Hải Sơn 99B Mậu Thân, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800420083Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Doanh Nghiệp TN Nhà Hàng Song Ngọc 64-66, Đường B31, KDC 91B, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800406000Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Doanh Nghiệp Tư Nhân Mộng Lạc Viên số 583, đường Trần Hưng Đạo, Phường Vị Thanh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800405166Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2001
Công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư thương mại Và dịch vụ Mê Ly 119A, Đường Trần Văn Khéo, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800404155Đang hoạt động
-
2006
Doanh Nghiệp Tư Nhân Ngọc Ngân Quán 118/9/49D, Trần Phú, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800401179Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
1999
Doanh nghiệp tư nhân Nhà Hàng Vĩnh Ký 02 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800354271Đang hoạt động
- 2005 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2005 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại DV Thủy Anh Tổ dân phố Khoa Trường, Phường Trúc Lâm, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803229224Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Anh Quân SS.VN Tổ dân phố Long Sơn, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803220334Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4