Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Hải Sản Cảnh Huyền Số nhà 88, Đường Trung Sơn, Xã Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803220207Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Ăn Uống Hưng Phát Sầm Sơn Số 32 đường Hai Bà Trưng, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803214637Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Và dịch vụ Zizu Số nhà 36 Lê Hiến Tông, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803212774Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại BHT Tổ dân phố Trung Yến, Phường Đào Duy Từ, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803210431Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cao Quang Food Lô 1S8, TTTM Go, Phố Đồng Lễ, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803208464Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Ufj Số 07 đường Trần Nhân Tông, Khu phố Hồng Thắng, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803109329Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH DVTM Lê Ly Nhà bà Lê Thị Ly, phố 1, Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803094601Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ Cda SN 289,291,293, đường Lạc Long Quân, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803035701Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Du Lịch Và dịch vụ thương mại Phi Long SN 156 Ngô Quyền, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803035691Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Thương mại Du Lịch Và Đào Tạo Nghề Sơn Hà Số 53 Đường Nguyễn Thị Lợi, Phố Nam Hải, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802930074Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Minh Phong SSC Số nhà 01, Đường Lê Chân, Khu phố 3, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802926945Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4