Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công ty TNHH Thương mại & Dịch vụ Hoàng Bắc Nhà ông Nguyễn Ngọc Bắc, thôn Ngưu Trung, Xã Quảng Bình, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801758367Đang hoạt động
-
2011
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Nông Phát Nhà ông Bùi Văn Chinh thôn Yên Bình, Xã Quảng Yên, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801738716Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Thùy Anh Số 15 khu liên kế Đội Cung, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801722868Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công Ty Cổ Phần Du Lịch Tiên Sơn Khu nhà thuyền Hồ Kim Quy, Phường Hàm Rồng(Hết hiệu lưc), Thanh Hóa, Việt Nam. 2801711908Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công Ty Cổ Phần Bất Động Sản Sông Đà Euro Khu du lịch sinh thái biển Hải Tiến, Xã Hoằng Tiến, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801672582Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công Ty TNHH Thương Mại Tổng Hợp Linh Phát Tại nhà ông Nguyễn Văn Hào, thôn Ninh Phúc, Xã Quảng Ninh, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801663563Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Doanh nghiệp tư nhân Khách Sạn Và Du Lịch Hưng Thịnh T-H Số nhà 25, đường Lê Lợi, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801649262Tạm ngừng hoạt động
-
2010
Doanh nghiệp tư nhân dịch vụ Ăn Uống Hồng Nhung Thôn Ngọc Trà 1, Xã Quảng Chính, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801621161Tạm ngừng hoạt động
- 2010 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2010 Đang hoạt động
- 2010 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công Ty TNHH Thương Mại Và Phát Triển Du Lịch Thượng Hà Nhà ông Nguyễn Văn Thượng, thôn Ngọc Trà 1,, Xã Quảng Chính, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801594221Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4