Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2014 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Dịch Vụ Tổng Hợp Thiên Hà Thôn Nam Sơn, Phường Nghi Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802198929Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2014 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ NNS Số 01/124 Nguyễn Tĩnh, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802148678Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2014 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2012 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2012 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2012
Công Ty Cổ Phần Sht Thanh Hoá Thôn Bào Ngoại, đại lộ Lê Lợi, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801864358Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2012 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Và Du Lịch Phương Linh Thôn Đông Thành, Xã Hoằng Tiến, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801819122Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Hợp tác xã kinh doanh dich vụ tổng hợp Đông Thọ Số 410 Bà Tiệu, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801802016Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công Ty TNHH Dịch Vụ ăn Uống Ngọc Hồng Thôn Tân Lợi, Phường Đông Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801797870Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4