Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH TMDV Hoàng Quang Minh 89A Hàm Nghi, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319459020Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Ẩm Thực Cô Giáo Thảo 3 Số 12L Nguyễn Quang Bích, Phường Tân Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319445483Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH HB Dynasty Group Số 16-18, Đường 65, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319438422Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ 1992 Bistro VN 20/4 Kỳ Đồng, Phường Nhiêu Lộc, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319426434Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Ăn Uống Minh Hương 8 Tống Văn Trân, Phường Hòa Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319420841Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nadeshiko Japan 8/12 Lê Thánh Tôn, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319418585Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TM Và DV Làng Ta C18/9 khu dân cư Trung Sơn, Ấp 47, Xã Bình Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319417510Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Anthoi Hospitality Vietnam 47 Nguyễn Thượng Hiền, Phường Bàn Cờ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319415464Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Cột Cờ Quán-CCQ Số 377C Đường Thống Nhất, Phường Thông Tây Hội, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319408315Đang hoạt động
- 2026 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4