Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH The Hungry Pig Số 40/24 Đường Bùi Viện, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319406269Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Yosaya Thai Food Tầng trệt và Tầng lửng, số 49L Đường Quốc Hương, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319404173Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Daddy'S Cool Drink 44-46 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319403966Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Ẩm Thực Lúa SG 964/59 Nguyễn Văn Quá, khu phố 79, Phường Đông Hưng Thuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319399413Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TSG Panorama 114/190A Tô Ngọc Vân, Phường An Hội Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319397649Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Undercurrent Lầu 2, 196 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319392947Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Hồ Câu Giải Trí Tiệm Tôm 458/6/6 đường Nguyễn Văn Khối, Phường Thông Tây Hội, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319391164Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ The Zing 101 Đề Thám, Phường Cầu Ông Lãnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319369539Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Somme Terrace Tầng 12, 32 Phạm Ngọc Thạch, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319366016Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4