Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Quản Lý đầu tư Tam Hỉ Lô 8, Tờ bản đồ số 15, Tổ dân phố 3 Tân An, Phường Đông A, Ninh Bình, Việt Nam. 0601322139Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Cơm Việt Thắng Hương Xóm Lạc Hùng, Xã Giao Hòa, Ninh Bình, Việt Nam. 0601316657Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Ăn Uống Bảo Hân Số 86-88 đường Võ Nguyên Giáp, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0601311747Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và đầu tư Thực Phẩm Sạch Cát Tường Vy 360 Trường Chinh, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0601310221Đang hoạt động
- 2025 Tạm ngừng hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Phố Dệt Số 5 Hoàng Hoa Thám, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0601258250Đang hoạt động
- 2014 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công ty TNHH Một thành viên thương mại Nam Mạnh Số 2/38/90 Mạc Thị Bưởi, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0601021004Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư & Thương Mại Trung Nam 115 Nguyễn Đức Thuận, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0600989882Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công Ty Cổ Phần Du Lịch & Thương Mại Sài Gòn - Nam Định Số 151 Nguyễn Du, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0600977189Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thủy Đại Thành Số 115 Nguyễn Đức Thuận, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0600975625Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4