Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Sakura Sushi Phủ Lý Số 297 Đường Trường Chinh, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700924085Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Ẩm Thực Tư Gia Bobo Số 76 đường Hồ Xuân Hương, Tổ dân phố Vực Vòng, Phường Đồng Văn, Ninh Bình, Việt Nam. 0700923613Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Ăn Uống Xuyên Tương Nhất Phẩm Tổ DP Vực Vòng, Phường Đồng Văn, Ninh Bình, Việt Nam. 0700921704Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Han Sang Lô BT1 và BT2 đường Ngô Gia Khảm, Khu đô thị Tây Đáy, Tổ 1, Phường Phù Vân, Ninh Bình, Việt Nam. 0700915757Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2014
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Tổng Hợp Hiểu Thiên Số 184, đường Biên Hòa, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700655682Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty trách nhiệm hữu hạn Lâm Thụ Số 55, phố Nguyễn Khuyến, Phường Kim Bảng, Ninh Bình, Việt Nam. 0700494379Đang hoạt động
- 2009 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2009 Đang hoạt động
- 2005 Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Hoàng Sơn Tổ dân phố Thanh Nộn 2, Phường Lý Thường Kiệt, Ninh Bình, Việt Nam. 0700206503Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4