Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2025 Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Alphanam (Nộp Thay Nhàthầu) Khu công nghiệp Phố Nối A, Xã Như Quỳnh, Hưng Yên, Việt Nam. 0901129136Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Công Nghệ Môi Trường Hùng Thắng Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Mỹ Hào, Hưng Yên, Việt Nam. 0901056209Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Phúc Lâm Viên Số 693 đường Nguyễn Văn Linh, Phường Mỹ Hào, Hưng Yên, Việt Nam. 0901055759Đang hoạt động
-
2014
Công Ty TNHH Thương Mại Hải Dương Vi Na Thôn Lường, Phường Thượng Hồng, Hưng Yên, Việt Nam. 0900883326Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2013 Đang hoạt động
- 2013 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2013 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2013
Công Ty TNHH Dịch Vụ Ăn Uống Hà Chi Thôn Ngọc, Xã Lạc Đạo(Hết hiệu lực), Hưng Yên, Việt Nam. 0900856675Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2012 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Và Thương Mại Quốc Duy Thôn Nghĩa Trai, Xã Như Quỳnh, Hưng Yên, Việt Nam. 0900730538Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Tổng Hợp Cường Thịnh Thôn Yến Đô, Xã Yên Mỹ, Hưng Yên, Việt Nam. 0900709046Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4