Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công ty TNHH Hiền Mơ Nhà bà Trần Thị Sâm, quốc lộ 10, thôn Bắc Sơn, Xã Tân Thuận, Hưng Yên, Việt Nam. 1000795407Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty cổ phần Hoàng Tân Tầng 9, tòa nhà văn phòng công ty cổ phần Hoàng Hà, số 368, phố Lý Bôn, Phường Thái Bình, Hưng Yên, Việt Nam. 1000676720Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Thành Anh Nhà ông Vũ Đình Nhu, thôn Nam Tiền, Xã Quang Lịch, Hưng Yên, Việt Nam. 1000627385Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Giáo Dục Hoàng Thanh Nhà bà Dương Thị Đỏ, thôn Đại Hội, Phường Thái Bình, Hưng Yên, Việt Nam. 1000623292Tạm ngừng hoạt động
-
2008
Doanh Nghiệp Tư Nhân Nguyên Anh Ngã tư chợ Lục, xóm 5, Xã Đông Thái Ninh, Hưng Yên, Việt Nam. 1000457341Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Công ty TNHH Dệt May Phương Thái Khu Cầu Báng, đường Lý Bôn, Phường Thái Bình, Hưng Yên, Việt Nam. 1000398600Đang hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Minh Thanh Lô 4.310,2 m2, Cụm công nghiệp Trà Lý, Xã Tiền Hải, Hưng Yên, Việt Nam. 1000264861Đang hoạt động
- 2000 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Thương mại Thanh Xuân 95A Thuỷ Nguyên, KĐT Ecopark, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. 0901233338Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Và Thực Phẩm Phát Lộc Khu đô thị Lạc Hồng Phúc, Phường Mỹ Hào, Hưng Yên, Việt Nam. 0901228190Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Min Group Việt Nam 230 Lê Quang Hoà, Vân An, Phường Thượng Hồng, Hưng Yên, Việt Nam. 0901226725Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4