Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2012
Doanh Nghiệp TN Thương Mại Trần Huyền Trang Khối 3, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901569500Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công Ty TNHH Tổng Hợp Cát Tiên Sa Số 89, đường Hà Huy Tập, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2901559809Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công Ty TNHH Tâm Hương Việt Số 44, đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901556597Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2012
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Hoàng Sơn Lâm Xóm Cộng Hòa, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901476373Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công Ty TNHH Thương Mại Hiếu Lan Số 15 Nguyễn Quốc Trị, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901459554Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2011 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Doanh Nghiệp TN An Cường Nghệ An Số 124, đường Nguyễn Du, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901431742Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công ty TNHH Thực Phẩm Sạch Việt Hàn Số 9A, đường Hồ Tùng Mậu, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901431492Đang hoạt động
-
2011
Công Ty TNHH Đầu Tư Khánh Trang Số 10, hẻm 1A, ngõ 01, đường Hecman, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901431485Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Tổng Hợp Hoàng Yến Số 73, đường Nguyễn Cảnh Chân, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901407394Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2011 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công Ty CP Dịch Vụ Thương Mại Và Du Lịch Sơn Nga Cảng Ngư Hải, khối Hải Thanh, Phường Cửa Lò, Nghệ An, Việt Nam. 2901368145Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4