Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2009
Công ty cổ phần Xây Lắp thương mại Mạnh Hùng Quân Số 9A, ngõ 4, đường Hoàng Phan Thái, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2901069882Đang hoạt động
-
2009
Công ty CP Xây dựng Công Trình Phủ Quỳ Khối Tây Hồ I,, Phường Tây Hiếu, Nghệ An, Việt Nam. 2901026254Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Hoàng Hải Nhà ông Trần Xuân Hải, xóm 6, Xã Nghĩa Đồng, Nghệ An, Việt Nam. 2900840559Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Thương mại Hoàng Giang Số 50, đường Trần Phú, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2900833336Đang hoạt động
- 2007 Đang hoạt động
-
2007
Công ty CP Thương mại Và dịch vụ Tiến Hương Số 18, đường Đốc Thiết, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2900798882Đang hoạt động
- 2005 Đang hoạt động
- 2004 Đang hoạt động
-
2004
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Ngọc Châu Số 06 Đường Lê Mao, khối Tân Tiến, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2900607908Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2001
Công ty TNHH Minh Hồng - Trung tâm Tổ Chức Sự Kiện Và Nhà Hàng Minh Hồng Số 9B, đường Mai Hắc Đế, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2900473845Đang hoạt động
- 2001 Đang hoạt động
-
1999
Doanh nghiệp tư nhân thương mại Ăn Uống Hoa Thắng Số 10 - K 3 - P Hà huy tập, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2900359532Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4