Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2015
Công Ty TNHH Một Thành Viên Trí Tài Khánh Hòa Tổ dân phố 4, Phường Ninh Hòa, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201649232Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2015 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công Ty TNHH Vận Tải - Thương Mại - Dịch Vụ Đăng Dương Tổ dân phố 16, Phường Ninh Hòa, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201630954Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2014 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2014 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công Ty TNHH Beauty Time Forever F7 Quân Trấn - Hùng Vương, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201609536Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2014 Đang hoạt động
-
2014
Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Và Dịch Vụ Pmc 130 Bạch Đằng, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201607063Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công Ty TNHH Sản Xuất Kinh Doanh Thực Phẩm Việt Nam Lô A7-A10 Cụm Công nghiệp Diên Phú, Xã Diên Điền, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201601671Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công Ty TNHH Tam Nhân Travel 33 Phạm Văn Đồng, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201596005Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2014 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2014
Công Ty TNHH Kazakh Lô C3.6 Chung cư Vĩnh Phước, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201591688Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4