Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2014
Công Ty TNHH Munchies Grill Garden Căn hộ số 7, tầng 26 tổ hợp khách sạn - Chung cư cao cấp Vĩn, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201589939Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2014
Công Ty TNHH Dv & Tm Tuấn Thanh 111A Nguyễn Thiện Thuật, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201589424Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2014
Công Ty TNHH Red Land D5.5 Chung cư Vĩnh Phước, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201586913Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2013 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2013
Công Ty TNHH Cccp số 3, khu dịch vụ du lịch thể thao Hồ Tiên, đường Phạm Văn Đ, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201579948Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2013 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2013 Đang hoạt động
- 2013 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2013
Doanh Nghiệp Tư Nhân Hải Sản Ốc Biển Số 6C - Hẻm Bưu Điện Đồng Đế - Đường 2/4, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201562870Đang hoạt động
-
2013
Công Ty TNHH Thương Mại - Dịch Vụ Duy Khoa Nt 130 Bạch Đằng, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201546212Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Công Ty TNHH Dịch Vụ Canadian Import Số 01-Lô 2 Hùng Vương, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201544092Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2012 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4