Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2010 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty cổ phần Sao Hôm Nha Trang Số 72-74 đường Trần Phú, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201214168Đang hoạt động
-
2010
Doanh Nghiệp Tư Nhân Nhà Hàng Nhật Bản Sushi Sakura 47B/6 Nguyễn Thiện Thuật, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201203575Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2010 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2009
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tài Nguyên 62 Trần Nguyên Hãn, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201115262Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ Biển Ngọc Đường Phạm Văn Đồng, tổ 14, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200887900Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Đuranđ - Nguyễn. C.H.P.I 01 Ngô Đức Kế, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200811690Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty TNHH Trường Thành Khánh Hòa Khu du lịch Suối Tiên, thôn Tân Khánh, Xã Suối Hiệp, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200804083Đang hoạt động
- 2008 Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và dịch vụ Thái Hòa Tổ 15 Ngọc Sơn, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200744268Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty cổ phần Doanh Nghiệp Trẻ Khánh Hòa 16 Ngô Đức Kế, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200713774Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH TM DV Nhã Trang 39 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200639489Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4