Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ The One E13-C5 Nguyễn Trung Trực, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801541680Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Food Force Việt Nam 67 Trương Công Định, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801540278Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Xây dựng, Sản xuất thương mại Và dịch vụ Biển Vàng 22 Nguyễn Văn Cừ, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801510322Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Sagar Đà Lạt Số 46 Tăng Bạt Hổ, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801507256Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Nhà Hàng Phủ Phê 08-08A Pasteur, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801502265Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần dịch vụ Du Lịch H A T Y R Số 37 Hoàng Hoa Thám, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801498675Tạm ngừng hoạt động
-
2015
Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Bn Số 5, Hàn Thuyên, Phường Cam Ly - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801284320Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công Ty TNHH Kim Quang Nhật Số 77 Hoàng Diệu, Phường Cam Ly - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801223783Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2012 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2009 Đang hoạt động
- 2007 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4