Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Thực Phẩm Chay Phượng Hoàng 567-569 Đinh Bộ Lĩnh, Phường Phước Hội, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401285502Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TM Dịch vụ Tâm Tài Lộc T24 Trương Hán Siêu, Phường Phú Thủy, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401284837Đang hoạt động
-
2026
Công ty trách nhiệm hữu hạn Triệu Ngân Food C20/C21 đường Lê Duẩn, Phường Phan Thiết, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401284467Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Du Lịch Sumi Land LTD Quốc Lộ 55 Hồ Đami, Xã La Dạ, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401278858Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Open Space Awaken 165B Nguyễn Đình Chiểu, Phường Mũi Né, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401268923Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ Anh Anh Số 124A đường Nguyễn Đình Chiểu, Phường Mũi Né, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401236093Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Dịch vụ Sweet Badu 122 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Mũi Né, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401220216Đang hoạt động
- 2014 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công Ty TNHH Dịch Vụ - Thương Mại Đạt Ân 132 Võ Thị Sáu, khu phố 5, Phường Phan Thiết, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401081587Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Go Hai 116D Nguyễn Đình Chiểu, Phường Mũi Né, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401077622Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2014 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4