Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2008
Công Ty TNHH Vạn Phát Số nhà 31bis đường Trần Nhật Duật, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6000747258Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công ty TNHH Một thành viên Huỳnh Lê Số 85 Đinh Tiên Hoàng, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6000746423Đang hoạt động
- 2008 Đang hoạt động
-
2006
Hợp tác xã thương mại dịch vụ Thái Bình 18B Lý Tự Trọng, Phường Tân An, Đắk Lắk, Việt Nam. 6000511358Đang hoạt động
- 2001 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Và đầu tư Bất Động Sản HTL House Land Khu phố Liên Trì 1, Phường Bình Kiến, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401133477Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cloud Vị Biển SHB5-03, Lô B2, Đường Độc Lập, Khu phố Liên Trì 2, Phường Bình Kiến, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401133212Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại & Dịch vụ Ánh Sáng Đông Dương 25 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401128519Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Phạm Gia Phú Cát 46, BH1, Khu Bích Hợp, Phường Phú Yên, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401120252Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Hữu Xuân Số 31 Trần Bình Trọng, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401120100Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Ngô Dương 04 Trần Cao Vân, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401101891Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4