Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2021 Đang hoạt động
-
2014
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Dịch Vụ Thương Mại Phú Yên Số 393 Trần Hưng Đạo, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401001417Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công Ty TNHH Nhà Hàng Vọng Cảnh Dốc Găng, Khu phố Vạn Phước, Phường Xuân Đài, Đắk Lắk, Việt Nam. 4400991666Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Nhân Hữu Khu phố Nguyễn Thái Học, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4400979813Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2012 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công ty TNHH Thương mại-Du Lịch Ngọc Phú Anh Số 123A-123B Nguyễn Huệ, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4400862011Đang hoạt động
-
2011
Doanh Nghiệp Tư Nhân Kinh Doanh Khách Sạn Khánh Hòa Thôn Liên Trì, Phường Bình Kiến, Đắk Lắk, Việt Nam. 4400830210Tạm ngừng hoạt động
-
2011
Doanh Nghiệp Tư Nhân Phan Thị Số 21/19 Nguyễn Công Trứ, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4400827458Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Doanh nghiệp tư nhân Khách Sạn 161 Số 161 Nguyễn Tất Thành, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4400823358Đang hoạt động
-
2010
Doanh nghiệp tư nhân Hương Giang 09/5A Nguyễn Công Trứ, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4400799306Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2008 Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Đầu tư Và dịch vụ Ngọc Thanh Số 131 Nguyễn Huệ, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4400387013Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4