Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2004 Đang hoạt động
- 2011 Đang hoạt động
-
2026
Doanh nghiệp tư nhân Song Anh Travel Ô số 1+ Ô số 2 Lô D, quy hoạch khu đô thị Cảng tầu Ngọc Châu, Phường Tuần Châu, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702228759Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư phát triển DG Holdings Tổ 3, Khu phố Hồng Gai 3, Phường Hồng Gai, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702228036Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Futoisushi Thảo Nguyên Số nhà 88, Đường Thanh Niên, Tổ 5, Khu 7, Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702220125Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Ốc Đảo Hạ Long Số 1 Đường Lê Thánh Tông, Phường Hồng Gai, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702217316Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại JT Nhà A8 Khu nhà ở Green Bay Village, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702212124Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nhà Hàng Đất Quảng 2 Số 3 đường Bồ Hòn, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702195246Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tamory Dining L4-09, tầng 4, Vincom Plaza Hạ Long, đường Trần Quốc Nghiễn, Phường Hồng Gai, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702192421Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Sản xuất Vạn Thành Group Số 41, đường Cao Thắng, khu 7, Phường Móng Cái 3, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702146785Đang hoạt động
- 2023 Tạm ngừng hoạt động
-
2023
Công ty CP Thương mại Và dịch vụ Đức Thúy 86 Số nhà 40, Tổ 12, Khu 4, Phường Uông Bí, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702146619Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4