Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Nhà Hàng Ẩm Thực Lotus 57 Phạm Viết Chánh, Phường Cầu Ông Lãnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319142802Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TM Dịch vụ Tổng Hợp Minh Châu Số 7 Tô Vĩnh Diện, Phường Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319131575Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Disha Tep Khu A, Số 53 Võ Trường Toản, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319119874Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên F&B Những Người Bạn 157 Lê Đức Thọ, Phường Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319117524Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Noriboi 31-33 (tầng 2) Phó Đức Chính, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319105945Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH G.U Bistro 296/43/61a Nguyễn Văn Lượng, Phường Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319069045Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Cacao Ơi 69/29 Nguyễn Đình Chính, Phường Cầu Kiệu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319068443Đang hoạt động
- 2025 Tạm ngừng hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Hoàng Lâm La 83B Bùi Thị Xuân, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319058036Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Ẩm Thực Ikemen Số 10 Đường Song Hành, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319056712Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4