Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2011 Tạm ngừng hoạt động
-
2011
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng - Dịch Vụ Thương Mại Trung Phát ô số 01, lô số B17, khu đô thị Cột 5 - cột 8, tổ 7, khu 4, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701488401Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2011 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công Ty TNHH Vận Tải Anh Thắng Tổ 3, khu 4, Phường Bãi Cháy, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701484982Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2011 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2011 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công Ty TNHH Dung Tuất Khu 10, Đô thị Tây cầu Trới, Phường Hoành Bồ, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701478724Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công Ty TNHH Đặng Thành Đạt Ô số 11, lô C5, khu đô thị mới Cao Xanh, Phường Cao Xanh(Hết hiệu lưc), Quảng Ninh, Việt Nam. 5701477311Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công Ty Cổ Phần Thương Mại An Trường Lộc Số 26 phố Trần Quốc Tảng, Phường Hồng Gai, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701473684Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2011 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Thái Toàn Thôn 1, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701463559Đang hoạt động
- 2011 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4