Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2005 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2002
Công ty TNHH Thương mại Ngọc Thiện Số nhà 8, tổ 18, khu 2A, ngõ 13, Phường Cao Xanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700393637Tạm ngừng hoạt động
- 2002 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2002 Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Một thành viên Minh Ngọc Thắng Số 182, Tổ 20, Khu 6, Phường Uông Bí, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700379054Đang hoạt động
-
2002
Doanh nghiệp tư nhân Hoàng Nhật Minh Tổ 92, Khu Đồn Điền, Phường Tuần Châu, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700373493Đang hoạt động
- 2001 Đang hoạt động
-
2001
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Du Lịch Kim Hằng Lô 7, khu Đông Hùng Thắng, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700354356Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Dntn - Trung Tâm Dạy Nghề Thanh Xuân Số 14, phố Vườn Đào, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700353899Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2001 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2000 Đang hoạt động
-
1998
Công ty TNHH Dịch vụ Du Lịch Đông Bắc Số 1B1, Đường Vân Đồn, Phường Móng Cái 1, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700104317Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4