Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2009
Công ty TNHH Một thành viên Bảo Trang 09 An Dương Vương, Phường Nghĩa Lộ, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300460157Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Một thành viên Ngọc Quý Thôn Đông Quang, Phường Trà Câu, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300382759Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Hoàng Gia Thôn Trung An, Xã Bình Sơn, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300356879Tạm ngừng hoạt động
-
2007
Công Ty TNHH Một Thành Viên Hà Trần Hẽm 196 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nghĩa Lộ, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300354938Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2002 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Doanh nghiệp tư nhân thương mại Thành Long Tổ 3, Thị Trấn La Hà, Xã Tư Nghĩa, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300291290Đang hoạt động
-
2007
Doanh nghiệp tư nhân Bàu Giang - Cây Xoài Quốc lộ 1A, Thôn Thanh Hà, Xã Tư Nghĩa, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300182728Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Một thành viên Kinh Doanh thương mại dịch vụ Hải Đăng 128 Bà Triệu, Phường Nghĩa Lộ, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300160996Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2026 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nhà Hàng The One CM Số 140, đường Đinh Tiên Hoàng, khóm 2, Phường An Xuyên, Cà Mau, Việt Nam. 2001391335Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Ko Koria Chicken & Cheese CM Thửa đất số 68, tờ bản đồ số 96, đường Châu Văn Liêm, khóm 3, Phường An Xuyên, Cà Mau, Việt Nam. 2001389826Đang hoạt động
-
2014
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Xuân Trúc Số 76, đường Nguyễn Ngọc Sanh, khóm 4, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2001156821Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4