Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
1999
Công ty TNHH Dịch vụ - Thương mại Thiên Thanh Số 467E, đường Nguyễn Trãi, Khóm 6, Phường An Xuyên, Cà Mau, Việt Nam. 2000269558Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
1999
Doanh Nghiệp TN Nhà Khách T98 Số 279A, đường Ngô Quyền, Phường An Xuyên, Cà Mau, Việt Nam. 2000266726Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2007 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Bò Tơ Tây Ninh Năm Sánh 79 Số 79 Đường Ninh Bình, Phường Bạc Liêu, Cà Mau, Việt Nam. 1900709979Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Kinh Doanh Và đầu tư Cocagreen Số 393, Ấp Khúc Tréo A, Xã Phong Thạnh, Cà Mau, Việt Nam. 1900707410Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Nam Nhiên Food Thửa đất 439-440, tờ bản đồ số 16-3, đường Ninh Bình, Phường Bạc Liêu, Cà Mau, Việt Nam. 1900702437Đang hoạt động
-
2011
Công Ty Cổ Phần Phát Triển Cá Tầm Phương Nam Công viên Trần Huỳnh, Phường Bạc Liêu, Cà Mau, Việt Nam. 1900460812Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Cao Phong Số 300, ấp thị trấn A1, Xã Hòa Bình, Cà Mau, Việt Nam. 1900440037Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH TMDV KT389 Số nhà 42-44, tổ dân phố 6, Phường Phổ Yên, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601668617Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nhà Hàng Hương Vị Hồ Nam Việt Nam TDP Cống Thượng, Phường Phổ Yên, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601668310Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Ẩm Thực Trung Hoa Trịnh Ký Tổ dân phố Liên Sơn, Phường Phổ Yên, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601668092Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4