Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tân Thịnh F&B Số nhà 035, Đường Mường Hoa, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300807682Đang hoạt động
-
2014
Công Ty TNHH Một Thành Viên Du Lịch Và Dịch Vụ Anh Dũng Số nhà 06, phố Xuân Viên, tổ 5, Phường Sa Pa, Lào Cai, Việt Nam. 5300682842Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công Ty TNHH Một Thành Viên Châu Thiên Ý 078 đường Hồ Tùng Mậu, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300631407Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Du Lịch Hoàng Thủy Số nhà 068, đường Nhạc Sơn, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300521404Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công ty cổ phần thương mại Hùng Dũng Nhà bà Hà tổ 2 đường Điện Biên Phủ, Phường Sa Pa, Lào Cai, Việt Nam. 5300401467Đang hoạt động
-
2008
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Du Lịch Sông Hồng Số nhà 088B, đường Minh Khai, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300241823Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2007
Công ty TNHH Du Lịch Khám Phá Việt Nhà ông Nguyên, tổ 2, Phường Sa Pa, Lào Cai, Việt Nam. 5300236968Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Công ty cổ phần đầu tư thương mại Và Du Lịch Nhật Minh Số nhà 268 đường Minh Khai, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300228597Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Thương mại Hoa Lợi Số nhà 056, đường Hưng Hóa, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300219930Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Tổng Hợp Yên Bái Tổ dân phố Đức Quân, Phường Âu Lâu, Lào Cai, Việt Nam. 5200964385Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
- 2011 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4