Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2015
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Quỳnh Anh Thái Nguyên Tổ 4, Phường Gia Sàng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601260835Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2014 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Doanh Nghiệp Tư Nhân Tổ Chức Sự Kiện Trí Bảo Tổ 3, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601166977Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Công Ty TNHH Duy Lam Số 8, ngõ 100, đường Phủ Liễn, tổ 21, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601145695Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2012
Công Ty Cổ Phần Tiên Minh Số 351, đường Bắc Kạn, tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601114898Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Phúc Thắng Số 172, tổ 3, Phường Linh Sơn, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601003637Tạm ngừng hoạt động
-
2011
Doanh nghiệp tư nhân Việt Chinh Thái Nguyên Tổ dân phố 3, Xã Đại Phúc, Thái Nguyên, Việt Nam. 4600960337Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1999 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đại Long F&B Số nhà 006, đường Tráng A Pao, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300839356Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Minh Hùng Dũng Group Số nhà 188, Đường An Dương Vương, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300835520Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4