Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2009
Doanh Nghiệp Tư Nhân Nhà Hàng Bà Chính 03 Lê Đình Mộng, Phường Phú Bài, TP Huế, Việt Nam. 3300977786Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2009 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2009 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2009
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Du Lịch Nam Đông Thôn Xuân Phú, Xã Khe Tre, TP Huế, Việt Nam. 3300778332Đang hoạt động
-
2008
Doanh nghiệp tư nhân Hoàng Hải - Nhà Hàng Hương Nguyên 32 Lê Minh, Phường An Cựu, TP Huế, Việt Nam. 3300642564Đang hoạt động
- 2008 Đang hoạt động
-
2008
Doanh Nghiệp Tư Nhân Nhà Hàng Cô Canguru 31B Võ Thị Sáu, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3300545514Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2008
Doanh Nghiệp Tư Nhân Nhà Hàng Nam Giao Lam Trung Thiên 43 Tam Thai, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3300530518Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2008
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tiểu Ngư Số 2 Võ Thị Sáu, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3300525973Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2007 Đang hoạt động
-
2007
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ Huế Cổ 4/4/8 kiệt 35 Phạm Thị Liên, Phường Kim Long, TP Huế, Việt Nam. 3300499995Đang hoạt động
-
2007
Công ty trách nhiệm hữu hạn Bé Đen Sóng Biển Thôn An Cư Đông 1, Xã Chân Mây - Lăng Cô, TP Huế, Việt Nam. 3300490791Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4