Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2019 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên Hoàng Trạch Phát - Hoa Mai TDP 3, Phường Đông Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400394328Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên Hùng Vui Đắk G'Long Thôn 4, Xã Quảng Khê, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400387391Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2016
Công ty trách nhiệm hữu hạn NS 160 Hai Bà Trưng, Phường Bắc Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400347430Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Trang Anh Mỹ Thôn 10, Xã Đức An, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400334833Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Yến Vy Số 02, đường Trường Chinh, Xã Krông Nô, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400322725Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Nhà Hàng Hướng Liễu Tổ dân phố 1, Phường Đông Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400307170Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ Sen Hồng P.G.P Số 01, Võ Văn Kiệt, Xã Krông Nô, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400299498Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Dịch vụ Ăn Uống Diễm Hồng Thửa đất số 1127, tờ bản đồ số 03, ấp Thị Trấn, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300370524Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Làng Gà 123 Đường tỉnh 925, ấp Phú Xuân, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300368275Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Đang hoạt động
- 2023 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4