Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty TNHH Tổ Chức Sự Kiện Huỳnh Kim Son Số 15 Trương Định, KV1, Phường Vị Thanh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300296038Đang hoạt động
-
2017
Doanh nghiệp tư nhân Trạm Dừng Nghỉ Như Ý 141 ấp Láng Hầm C, Xã Thạnh Xuân, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300291696Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Doanh nghiệp tư nhân Lâm Thiên Long Số 388 đường Nguyễn Trung Trực, Phường Ngã Bảy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300264519Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2015 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Công ty trách nhiệm hữu hạn 111 Số 111, đường 3/2, Khu vực 2, Phường Vị Tân, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300235162Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Hoàng Trí Số 19, Nguyễn Trãi, Khu vực 1, Phường Ngã Bảy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300190345Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư phát triển thương mại dịch vụ Tân Phong Số nhà 024, Đường Thanh Niên, Tổ 5, Phường Tân Phong, Lai Châu, Việt Nam. 6200118137Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH MTV Xây dựng Và thương mại Mường Tè Khu phố 1, Xã Bum Tở, Lai Châu, Việt Nam. 6200100387Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2025 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH The Forest Herbs Măng Đen Số 134 Phạm Văn Đồng, Xã Măng Đen, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101296837Đang hoạt động
- 2023 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Đô Tiên Sơn 251/1 Bà Triệu, Phường Kon Tum, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101292448Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4