Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Công ty TNHH MTV Hào Văn Kon Tum Số 361 Trần Hưng Đạo, Phường Kon Tum, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101269329Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Nam Cao - Group 100 Sư Vạn Hạnh, Phường Đăk Cấm, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101266712Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng thương mại Và Du Lịch TV Đà Thành Thôn Măng Đen, Xã Măng Đen, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101261866Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Phương Vy Kon Tum 236 Phan Đình Phùng, Phường Kon Tum, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101261383Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty cổ phần dịch vụ thương mại Du Lịch Măng Đen Đường Phạm Văn Đồng, Tổ 1, Xã Măng Đen, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101261249Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH MTV Thương mại - Dịch vụ Phương Thúy Sa Thầy Đường Lê Duẩn, Thôn 4, Xã Sa Thầy, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101254467Đang hoạt động
- 2018 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH MTV Ẩm Thực Việt Xưa Số 311, Đường Trần Văn Hai, Phường Kon Tum, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101246522Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH MTV Thương mại Và Du Lịch Hoàng Hải Kon Tum Số 62 Ngô Quyền, Phường Kon Tum, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101246459Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2018 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2017 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4