Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH TMDV Vinh Phát Đạt Lô CC - 2, Khu công nghiệp Hòa Phú, Xã Hòa Phú, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001753800Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại dịch vụ Mộc Phủ Tây Nguyên Số 72 đường Vạn Xuân, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001750133Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH TM & DV Ngọc Trâm Ban Mê Số 80 Lý Thái Tổ, Phường Tân An, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001749635Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Hoàng Yến Ban Mê Số 161/22/2 Hùng Vương, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001747846Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Rượu Gia Đăk Lăk Số 75 Đường Ngô Quyền, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001747645Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH High City Food Garden 21A Trần Nhật Duật, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001746112Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Nhà Hàng La An 471 Hùng Vương, Phường Tân Lập, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001745101Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại & Dịch vụ Good Mark Số 144B Lê Thánh Tông, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001741795Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4