Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Quái Vật Nhỏ Tổ 2, Đường Trần Hưng Đạo, Khu Phố Cửa Lấp, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702371254Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nủa Family 119 Đường Trần Hưng Đạo, khu phố 7 Dương Đông, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702370973Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nhà Hàng Hải Sản Hàm Ninh Phú Quốc Shophouse L1 - 86, KĐT Sun Grand City New An Thới, Tổ 10, Khu Phố 6 An Thới, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702370846Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Ăn Uống Hương Bưởi Ấp Long Bình, Xã Long Khánh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402235444Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nhà Hàng Khách Sạn Duyệt Lam Số 1208/50 Đường Nguyễn Văn Tạo, Ấp 3, Xã Hiệp Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319695518Đang hoạt động
- — Chưa xác định
- 2026 Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Tư Vấn dịch vụ Maya Consulting Inc 480/59 đường An Dương Vương, Khu phố 29, Phường Bình Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319692806Chưa xác định
- 2026 Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH TMDV F&B Kim Hà 249 Bình Quới, Phường Bình Quới, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319691288Chưa xác định
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tập Đoàn Thành Phát 79 40 Ngô Thị Bì, Phường Tân Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319690206Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4