Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2022 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Thiên Thanh G.A Hẻm 58 Phạm Văn Đồng, Phường Pleiku, Gia Lai, Việt Nam. 5901189984Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên 360 Top Lead 55 Phan Đình Giót, Phường Pleiku, Gia Lai, Việt Nam. 5901189744Tạm ngừng hoạt động
- 2022 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Food Sky 41/16 Nguyễn Viết Xuân, tổ 1, Phường Hội Phú, Gia Lai, Việt Nam. 5901188772Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần dịch vụ Pleiku Tourist 22 Phan Đình Giót, Phường Pleiku, Gia Lai, Việt Nam. 5901187345Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Tư Vấn thương mại dịch vụ Minh Phát Gia Lai 59 Nguyễn Thế Lịch, Phường Pleiku, Gia Lai, Việt Nam. 5901187190Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Quý Phát Gia Lai 1253 Quang Trung, Tổ 3, Phường An Khê, Gia Lai, Việt Nam. 5901186373Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2021 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4