Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2016 Đang hoạt động
- 2015 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Hoa Tulip Đà Lạt Số 24C đường Hai Bà Trưng, Phường Cam Ly - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801271360Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công ty TNHH Đăng Phúc Đà Lạt Số 7A/1 đường Ngô Quyền, Phường Cam Ly - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801262239Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công ty TNHH Dịch vụ Và Du Lịch Thanh Duyên Số 45 Hải Thượng, Phường Cam Ly - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801242200Đang hoạt động
- 2013 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Công ty TNHH Dịch vụ - Văn Hóa - Ẩm Thực Thảo Trí Thửa số 1163, tờ bản đồ số 8, đường Hùng Vương, Phường Xuân Trường - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801219988Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Đình Chính Tổ 5, Khu Tân Lập 4, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702187735Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Hồng Phát Duy Thái Số nhà 15, tổ 3, khu 6c, Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702180810Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Hường Hiền Số 411 Nguyễn Trãi, Phường Hoành Bồ, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702180793Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Huy Lâm QN Tổ 5, Khu Hòa Lạc , đường Lê Thanh Nghị, Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702179621Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Taesae C.P Kiot C314 Sunworld, Đường Hạ Long, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702179452Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4