Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Nhà Hàng Ẩm Thực Xuân Trường Thôn Làng, Xã Thống Nhất, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702174006Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Quốc Tế Ngọc Lục Bảo Số 406, tổ 20, khu 2, Phường Việt Hưng, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702173958Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần thương mại XNK Quốc Tế Az Số nhà 116, đường Tô Hiệu, Phường Móng Cái 2, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702173066Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Thịnh Phát Dương Gia Số 64 Đường Hạ Long, Tổ 1, Khu 1, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702170347Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Du Lịch Sao Hạ Long Ô Số H32, khu đô thị dịch vụ Hùng Thắng, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702168732Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần DL & SK 5 Sao Hạ Long Tổ 5, Khu 9A, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702168556Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Phương Quân Hạ Long Tổ 5, Khu 3, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702165361Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Tập Đoàn Du Thuyền Cao Cấp Việt Nam Tầng 2 - Cảng tàu khách Quốc tế Hạ Long, Số 9 đường Hạ Long, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702165072Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH MTV Dịch vụ Quỳnh Trang Ô số 38 - 39 Lô B4 Khu đô thị Cột 5 - Cột 8 mở rộng, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702164992Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4