Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Mans Farm Xóm Đồng Tranh, thôn Đá Trắng, Xã Thống Nhất, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702111905Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ Hải Linh 368 Số nhà 1154, đường Hạ Long, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702111824Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tâm Thành Phát QN Số nhà 365, khu Bình Lục Thượng, Phường Đông Triều, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702111359Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển dịch vụ Du Lịch Ngọc Diệp Ô số 1, số 7, số 8, Ô số 9, số 10, số 11, số 12 lô N5 khu C, khu đô thị Cái Dăm, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702110482Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Thanh Hà HL Thôn Chợ, Xã Thống Nhất, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702108973Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Công ty TNHH Quế Mười QN Tổ 8A, Khu 7, Phường Cao Xanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702108765Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH MTV Thương mại Và dịch vụ Bình An - Quảng Ninh Lô N11, khu 5B, đường Hạ Long, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702108331Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4