Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Ăn Uống Bến Cảng Tổ 58, khu 5, Phường Cửa Ông, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701560055Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
-
2023
Công ty TNHH Du Lịch thương mại Va xây dựng Hữu Nghị Bản Mường Nhé Mới, Xã Mường Nhé, Điện Biên, Việt Nam. 5600343128Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Kim Thành Điện Biên Số nhà 45, Tổ dân phố 7, Phường Điện Biên Phủ, Điện Biên, Việt Nam. 5600341000Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Phố Núi Khu đô thị Pột Nọi, đường Văn Tiến Dũng, Phường Chiềng Cơi, Sơn La, Việt Nam. 5500657459Đang hoạt động
- 2024 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH TM Và DV Travel Hoa Anh Homestay Tam Sơn, tiểu khu Bó Bun, Phường Vân Sơn, Sơn La, Việt Nam. 5500650245Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Du Lịch Hồ Suối Chiếu Bản Chiếu, Xã Mường Cơi, Sơn La, Việt Nam. 5500650012Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty cổ phần dịch vụ Du Lịch Mộc Việt Sơn La Số nhà 446, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Thảo Nguyên, Sơn La, Việt Nam. 5500649881Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần dịch vụ Du Lịch Gia Nguyễn Mộc Châu Số nhà 238, Đường Hoàng Quốc Việt, Tổ dân phố 70, Phường Vân Sơn, Sơn La, Việt Nam. 5500649708Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Quân Mai Tây Bắc Số nhà 463, Đường 20/8, Tiểu khu 6, Xã Mai Sơn, Sơn La, Việt Nam. 5500648327Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần Mộc Thái Tú Số 86 đường Hoàng Quốc Việt, Tiểu khu Bó Bun, Phường Vân Sơn, Sơn La, Việt Nam. 5500647309Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4