Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2016
Công ty CP Đầu tư Quốc Tế Aston Số nhà 028, đường Yết Kiêu, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300716393Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty TNHH Một thành viên dịch vụ thương mại Đại Dương Số nhà 119, đường Thanh Niên, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300690402Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công ty TNHH Nhất Long Thủy Số nhà 028, đường 151, tổ 2, Xã Tằng Loỏng, Lào Cai, Việt Nam. 5300684014Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công ty TNHH Một thành viên Đức Anh Dũng Lô K4, khu thương mại công nghiệp Kim Thành, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300599168Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2021 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH ĐầU Tư thương mại Và dịch vụ Xanh Trạm dừng nghỉ Km 171 cao tốc Nội Bài – Lào Cai (Bên phải ), Xã Châu Quế, Lào Cai, Việt Nam. 5200900737Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Lâm Đồng Thôn Pha Trạc, Xã Châu Quế, Lào Cai, Việt Nam. 5200894882Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Pema Số 129, đường Trần Hưng Đạo, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. 5200889025Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2016 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2015 Đang hoạt động
- 2023 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH MTV Bếp Việt Số nhà 87E, đường Nguyễn Thái Học, Tổ 16, Phường Hà Giang 2, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100491720Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4