Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2019 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Anh Giang Cao Bằng Số nhà 016, Tổ dân phố Hợp Giang 6, Nước Giáp, Phường Thục Phán, Cao Bằng, Việt Nam. 4800905816Tạm ngừng hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Một thành viên Tân Sơn Khánh Xóm Ngườm Hoài, Xã Đình Phong, Cao Bằng, Việt Nam. 4800898069Đang hoạt động
- 2013 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Minh Châu Bắc Kạn Số nhà 84, Tổ 17, Phường Đức Xuân, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700294017Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Giải Trí Tiên Sơn tổ 5, Phường Bắc Kạn, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700278946Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH YếN Anh Naturals Số nhà 312, Tổ 14, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601625892Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Phố Cổ Đường Công Nghiệp 1, Phường Vạn Xuân, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601623983Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Rùa Vàng Food - Thái Nguyên Số 515 Tổ dân phố Thành Lập, Phường Phổ Yên, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601621841Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH TM Miso Số nhà 265 Lý Nam Đế, TDP Vinh Xương, Phường Vạn Xuân, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601621175Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Văn Hóa Xing Yun Tổ dân phố An Bình, Phường Vạn Xuân, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601618214Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4