Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2022 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Mỳ Cay Seoul Việt Nam Số nhà 22, Đường Hoàng Hoa Thám, Tổ 97, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601597229Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Kim Lộc Lộc Phát Số nhà 119, đường Bắc Sơn, tổ 92, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601595038Đang hoạt động
-
2022
DNTN Dịch vụ Và thương mại R&Bco Số 109, Tổ 6, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601590463Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Thực Phẩm Ba Thân số 242, đường Phùng Chí Kiên, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601590431Tạm ngừng hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
- 2021 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Dagachi Tầng 3, Trung tâm thương mại Vincom Thái Nguyên, số 286 đường Lương Ngọc Quyến, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601547316Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Phát triển dịch vụ Đức Mạnh Số 51, tổ 7, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601542276Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Phú Hưng Thái Nguyên Tổ 12, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601537886Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên Phương Vy Thái Nguyên Số nhà 17, Tổ 11, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601534194Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4