Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và Du Lịch Perfect Travel 506 Nguyễn Tất Thành, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401094958Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Phúc Trường Thọ Khu phố Ninh Tịnh 5, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401092735Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Phố Đêm Phú Yên Thửa đất số 430. TBĐ Số 303B, khu phố Ngọc Phước 1, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401084822Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Không Gian Xanh Đất Phú Số 173 Nguyễn Huệ, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401081677Đang hoạt động
- 2020 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Nhà Hàng Bảy Vương Số 25/31 Nguyễn Công Trứ, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401070876Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Nhà Hàng Chúc Chúc Số 13/5A Đường Nguyễn Công Trứ, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401070273Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Dịch vụ Ăn Uống Dragon Phú Yên Số 90-92-94 Trần Phú, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401068884Đang hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Thương mại Du Lịch Trà Ô 504 Nguyễn Tất Thành, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401057307Đang hoạt động
- 2018 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4