Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2024 Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Phố Đêm 317 Nguyễn Huệ, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401110381Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Canary Go 18 Lê Văn Hưu, Phường Bình Kiến, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401108181Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Thế Giới Hải Sản Anh Đức Số 165-167 Điện Biên Phủ, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401105166Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Nhà Hàng Quang Anh Đầm Ô Loan Thôn Phú Sơn, Xã Tuy An Đông, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401104003Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Một thành viên TH Hoa Vàng 357-359 Hùng Vương, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401102045Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ sản xuất Cố Đô 32 Nguyễn Trường Tộ, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401099836Đang hoạt động
- 2022 Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH TM DV Nhà Hàng Khách Sạn Hương Giang Số 09/5A Nguyễn Công Trứ, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401098328Đang hoạt động
- 2022 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Trương Niên Số 05 Cao Thắng, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401097363Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4