Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2015
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Và dịch vụ Tuấn Vạn Tường Số 49/4B Hải Thượng Lãn Ông, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500598339Đang hoạt động
-
2015
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại - Dịch vụ Thủy Mộc Ninh Thuận Số 10A Trần Quốc Thảo, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500598064Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Thương mại Và Du Lịch Nhà Bè Ninh Thuận Thôn Vĩnh Hy, Xã Vĩnh Hải(Hết hiệu lực), Khánh Hòa, Việt Nam. 4500586206Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2014 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2014
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Kim Anh Cà Ná Ninh Thuận Lạc Sơn 1, Xã Cà Ná, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500584752Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2013
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Việt Minh Long Số 308/29/02 Thống Nhất, Khu phố 4, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500567901Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2013
Công ty TNHH Một thành viên Hồng Đức - NT Đường Yên Ninh, Phường Đông Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500567605Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Canary Overnight Beer Garden L5-6 Chợ Phường 7, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401119426Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tuy Hòa Thuận Vương Khu phố Bà Triệu, Đại lộ Hùng Vương, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401117161Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Celestar Group Khu phố 3, Đường Lê Trung Kiên, Phường Đông Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401115189Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TM DV Và đầu tư HTL-Land Số 12, đường Lý Tự Trọng, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401114770Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4