Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Và dịch vụ Thiên Hòa Ninh Thuận Số 20 Hải Thượng Lãn Ông, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500625141Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Thương mại Tin Văn Số 67/12 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Ninh Chử, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500623137Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH TM-DV Và Du Lịch Như Mai Ninh Thuận Đường 16/4, Tổ dân phố 8, Phường Đông Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500623024Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Yến Sào Nguyên Hà Đường Ngô Gia Tự nối dài, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500619980Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tư Bi Số 99 Trần Quang Diệu, Khu phố 5, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500618514Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2017 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Hoàng Gia Lộc Phú Số 25 Hải Thượng Lãn Ông, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500614527Đang hoạt động
- 2017 Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH MTV Thương mại dịch vụ Và Giải Trí Vĩnh Cơ Số 55/1 khu phố 6, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500611759Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2016
Công ty TNHH Dịch vụ Hùng Vinh Ninh Thuận Đường 16/4, Phường Đông Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500607625Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2016
Công ty TNHH Dịch vụ Cá Chép Hồng Đường 16/4, Khu phố 1, Phường Đông Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500602296Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2016
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Và dịch vụ Thủy Nguyên Ninh Thuận Số 83 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Bảo An, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500601662Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4