Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Bích Ngọc Lô E1-24 đường Phan Thái Ất, Phường Nghĩa Lộ, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300878522Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Tuấn Ny Tổ 2, Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300876821Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Một thành viên Nhà Hàng Hoàng Ngân 62 Cách mạng tháng 8, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300875497Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Dịch vụ Tổng Hợp Chill Garden 222 Phan Bội Châu, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300870393Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Một thành viên thương mại & Dịch vụ King76 45- Phạm Văn Đồng, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300867506Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Một thành viên thương mại Và dịch vụ Nhà Hàng Lan Anh 220 Nguyễn Tự Tân, Phường Nghĩa Lộ, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300860518Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Phát Toàn Thành Tổ dân phố 3, Xã Tư Nghĩa, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300859294Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Một thành viên Nhà Hàng Cối Xây Gió 492-494 Nguyễn Văn Linh, Phường Trương Quang Trọng(Hết hiệu lực), Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300859248Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Một thành viên thương mại Và dịch vụ Tường Thông Lô B9-02 Triệu Quang Phục, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300856952Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Và dịch vụ 79 09 Hoàng Văn Thụ, Phường Nghĩa Lộ, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300853609Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4