Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Lavandos Traiding Lô SHSG05 Đảo Hòn Tre, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201993637Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH TM DV Du Lịch THP STH 51.01 Khu đô thị mới Lê Hồng Phong II, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201993041Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Nhà Hàng Hoàng Gia Lô 16 -17 khu ACC Vườn Xoài, Trần Nhật Duật nối dài, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201992520Tạm ngừng hoạt động
- 2024 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Spoon CR Shop Villa SV 10-04 - Dự án THE ARENA, Lô TT13, Lô D14D, Lô TT9B - Khu 4 - Khu du lịch Bắc Bán đảo Cam Ranh, Phường Bắc Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201991975Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần đầu tư TH Phú Thành Long Beach Thôn Bắc Vĩnh, Xã Cam Lâm, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201991862Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Lê Chân Wine Cellar (16/6B+14,14B) Đô Lương, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201991767Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ NT Tốt 19B Hương Điền nối dài, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201991326Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ Nam Tâm Phương Thôn Phước Điền, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201990001Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH MTV Xây dựng thương mại dịch vụ Minh Tùng DP thôn Phước Tuy, Xã Diên Thọ, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201989849Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4