Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Ơi Nha Trang 11 Yersin, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201989581Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH TM DL Hoàng Minh Tổ 16, Xuân Ngọc, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201988997Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2023 Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Lê Hoàng Land TDP 2, Phường Ninh Hòa, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201985114Tạm ngừng hoạt động
-
2023
Công ty TNHH DV - TM Thiên Minh 35 Trần Nhật Duật, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201984368Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Hoàng Gia Nguyên Group 17 Ngô Sĩ Liên, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201983413Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2023 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Gia Hoàng NT 107 Nguyễn Thiện Thuật, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201978942Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Nhà Hàng Uzbechka Nha Trang 88 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201978893Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Sản xuất Thực Phẩm Lee Hy Golden 158 Nguyễn Thiện Thuật, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201978251Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4