Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2023 Tạm ngừng hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Nguyễn Gia Nha Trang 52 Trần Nguyên Hãn, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201977314Đang hoạt động
- 2023 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Và đầu tư Thế Kỷ thôn Tân Đức Tây, Xã Vạn Ninh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201975966Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2023 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH MTV Hoàng Kim KH Số 48, hẻm 429 Lương Định Của, Thôn Xuân Lạc, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201975388Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Phát triển Du Lịch Núi Xanh Lô 86 K98 Trần Nhật Duật nối dài, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201975370Tạm ngừng hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Châu Thành Nha Trang STH 08.10 Thích Quảng Đức, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201974232Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Tạm ngừng hoạt động
-
2023
Công ty TNHH TMDV Uraa...Plus Việt Nam Số 30 Nguyễn Trung Trực, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201973743Tạm ngừng hoạt động
-
2023
Công ty TNHH MTV Lắk Entertainment Tầng 8, Tòa nhà Callary, Số 123 Lý Chính Thắng, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 4201973084Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4