Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2022 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Thanh Trang KháNH HòA 15 Trần Văn Ơn, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201947648Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH TM - DV Ăn Uống - DL Đại Thụ Số 8A Tản Viên, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201946789Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH SM Vương Phát 24/53 Lương Đình Của, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201946524Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Bên Sông Garden 206/66 Đường xóm cồn, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201944830Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH DV DL Nhà Hàng Jophiel Số 178 Dương Vân Nga Tổ 11 Tây Nam, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201944051Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2021 Đang hoạt động
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Gia Anh Phát Thôn Ninh Yển, Phường Đông Ninh Hòa, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201942872Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH The Office NT 118 Lý Thái Tổ, Hòn Sện, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201942449Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2021 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4